Hotline
Danh sách KCN Tỉnh Đồng Nai
DANH SÁCH KCN
Tại Tỉnh Đồng Nai
| STT | KHU CÔNG NGHIỆP | ĐỊA CHỈ | DANH SÁCH DOANH NGHIỆP | MAPS |
|---|---|---|---|---|
| 1 | KCN Lộc An - Bình Sơn | Long Thành | Danh Sách Doanh Nghiệp | Maps Google |
| 2 | KCN Dầu Giây | Thống Nhất | ||
| 3 | KCN Giang Điền | Trảng Bom | ||
| 4 | KCN Long Khánh | thị xã Long Khánh | ||
| 5 | KCN Ông Kèo | Nhơn Trạch | ||
| 6 | KCN AGTEX Long Bình | Phường Long Bình, TP.Biên Hòa | ||
| 7 | KCN Tân Phú | Tân Phú | ||
| 8 | KCN Bàu Xéo | Trảng Bom | ||
| 9 | KCN Thạnh Phú | Vĩnh Cửu | ||
| 10 | KCN Xuân Lộc | Xuân Lộc | ||
| 11 | KCN Nhơn Trạch II - Lộc Khang | Nhơn Trạch | ||
| 12 | KCN Nhơn Trạch II - Nhơn Phú | Nhơn Trạch | ||
| 13 | KCN Nhơn Trạch VI | Nhơn Trạch | ||
| 14 | KCN Long Đức | Long Thành | ||
| 15 | KCN An Phước | Long Thành | ||
| 16 | KCN Long Thành | Long Thành | ||
| 17 | KCN Nhơn Trạch V | Nhơn Trạch | ||
| 18 | KCN Tam Phước | Xã Tam Phước, TP.Biên Hòa | ||
| 19 | KCN Dệt may Nhơn Trạch | Nhơn Trạch | ||
| 20 | KCN Biên Hòa I | Phường An Bình, TP.Biên Hòa | ||
| 21 | KCN Sông Mây | Trảng Bom | ||
| 22 | KCN Nhơn Trạch I | Nhơn Trạch | ||
| 23 | KCN Nhơn Trạch II | Nhơn Trạch | ||
| 24 | KCN Nhơn Trạch III | Nhơn Trạch | ||
| 25 | KCN Long Bình (Loteco) | Phường Long Bình, TP.Biên Hòa | ||
| 26 | KCN Biên Hòa II | Phường Long Bình Tân & An Bình, TP.Biên Hòa | ||
| 27 | KCN Amata | Phường Long Bình, thành phố Biên Hòa | ||
| 28 | KCN Gò Dầu | Long Thành | ||
| 29 | KCN Hố Nai | Trảng Bom | ||
| 30 | KCN Suối Tre | Xã Suối Tre & Bảo Vinh, Thị xã Long Khánh | ||
| 31 | KCN Định Quán | Định Quán | ||
| 32 | KCN Minh Hưng Sikico | Hớn Quản | ||
| 33 | KCN Becamex Bình Phước | Chơn Thành | ||
| 34 | KCN Tân Khai I | Hớn Quản | ||
| 35 | KCN Tân Khai II | Hớn Quản | ||
| 36 | KCN Minh Hưng - Hàn Quốc | Chơn Thành | ||
| 37 | KCN Minh Hưng III | Chơn Thành | ||
| 38 | KCN Bắc Đồng Phú | Đồng Phú | ||
| 39 | KCN Đồng Xoài I | Xã Tân Thành – TP. Đồng Xoài | ||
| 40 | KCN Đồng Xoài II | Xã Tiến Thành – TP. Đồng Xoài | ||
| 41 | KCN Chơn Thành I | Chơn Thành | ||
| 42 | KCN Chơn Thành II | Chơn Thành | ||
| 43 | KCN Việt Kiều | Hớn Quản | ||
| 44 | KCN Nam Đồng Phú | Đồng Phú | ||
| 45 | KCN Ledana | Lộc Ninh | ||
| 46 | KCN Thanh Bình | Đồng Xoài | ||
